TanroDictionary Sổ từ

turbine

/ˈtɜːbaɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuabin, tuốc bin.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The turbine appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép