Nghĩa tiếng Việt
- Tuabin bơm.danh từ
Ví dụ
-
The turbo-pump kept the system moving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɜːˌboʊˈpəmp/
The turbo-pump kept the system moving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép