TanroDictionary Sổ từ

turbofan

/ˈtɜːboʊˌfæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động cơ phản lực bên trong có thêm một động cơ cánh quạt cung cấp thêm lực đẩy, động cơ phản lực cánh quạt đẩy.danh từ

Ví dụ

  1. The plane uses a turbofan for extra thrust.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép