Nghĩa tiếng Việt
- Sự hỗn loạn; sự bất an, sự náo động.danh từ
- Sự nhiễu loạn, sự chuyển động dữ dội, sự chuyển động không đều (của không khí, nước).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There was turbulence during the long flight.
-
The boat rocked in the water turbulence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép