TanroDictionary Sổ từ

turbulently

/ˈtɜːbjələntliː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hỗn loạn, thay đổi bất thường (về không khí, nước).D
  2. Náo loạn, không yên ổn, trong trạng thái chấn động, trong trạng thái xáo động.D
  3. Bất an, không kiểm soát được.D
  4. Ngỗ nghịch.D

Ví dụ

  1. The river moved turbulentli after the heavy rain.

  2. The crowd grew turbulentli during the long wait.

  3. She spoke turbulentli and could not calm down.

  4. The child acted turbulentli during the lesson.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép