Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của turfđộng từ
Ví dụ
-
They turfed the field for the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈɜːft/
They turfed the field for the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép