TanroDictionary Sổ từ

turfman

/ˈtɜːfmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay chơi cá ngựa ((thông tục) (như) turfite).danh từ

Ví dụ

  1. The turfman bet on the horse race.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép