Nghĩa tiếng Việt
- Gà tây trống.danh từ
- Người huênh hoang, người tự cao tự đại.danh từ
Ví dụ
-
The turkey-cock spread his tail wide.
-
He acted like a turkey-cock at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép