TanroDictionary Sổ từ

turkey-cock

/ˈtɜːkiˌkɑːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gà tây trống.danh từ
  2. Người huênh hoang, người tự cao tự đại.danh từ

Ví dụ

  1. The turkey-cock spread his tail wide.

  2. He acted like a turkey-cock at school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép