Nghĩa tiếng Việt
- Gà tây mái.danh từ
Ví dụ
-
The turkey-hen guarded her chicks carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɜːkiˈhɛn/
The turkey-hen guarded her chicks carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép