Nghĩa tiếng Việt
- Sự náo động, sự rối loạn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The house was in turmoil after the alarm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɜːmɔɪl/
The house was in turmoil after the alarm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép