TanroDictionary Sổ từ

turmoil

/ˈtɜːmɔɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự náo động, sự rối loạn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The house was in turmoil after the alarm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép