TanroDictionary Sổ từ

turn away

/tˈɜːn əwˈeɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không cho phép ai đó vào một nơi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The doorman turned him away from the nightclub because he was wearing trainers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép