Nghĩa tiếng Việt
- Không cho phép ai đó vào một nơi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The doorman turned him away from the nightclub because he was wearing trainers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈɜːn əwˈeɪ/
The doorman turned him away from the nightclub because he was wearing trainers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép