Nghĩa tiếng Việt
- Quay trở lại, quay đầu; đảo ngược tiến trình.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Severe snowstorms forced the mountain climbing expedition to turn back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép