Nghĩa tiếng Việt
- Khiến ai đó cảm thấy bị thu hút hoặc vui vẻ.động từ
- Khởi động một cái máy.động từ
- Tấn công.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He really turns me on.
-
I turned the radio on to get the weather forecast.
-
The neighbour's dog turned on me when I tried to stroke it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép