Nghĩa tiếng Việt
- Cố gắng tìm kiếm sự giúp đỡ.động từ
- Bắt đầu một thói quen.động từ
Tiếng Nhật
- 頼るたよるdựa vào, trông cậy, nhờ cậy
Ví dụ
-
She had nobody to turn to when her husband died.
-
He turned to drink after he lost his job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép