Nghĩa tiếng Việt
- Xuất hiện.động từ
- Tăng âm lượng, nhiệt độ, v.v.động từ
Tiếng Nhật
- やって来るやってくるđến, xuất hiện
- 折り返すおりかえすgấp lại, xắn lên
- 捲るまくるxắn lên, vén lên (tay áo)
- 立てるたてるdựng, dựng đứng, cắm
- 顔を出すかおをだすxuất hiện, ghé qua
Ví dụ
-
She didn't turn up for class today.
-
I turned the music up full blast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép