TanroDictionary Sổ từ

turnaround

/ˈtɜːnəraʊnd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bước ngoặc: sự thay đổi từ một tình hình rất xấu sang một tình hình rất tốt.danh từ
  2. Thời gian bốc dỡ hàng (về tàu thủy, máy bay).danh từ
  3. Thời gian xử lí.danh từ
  4. Sự xoay sang hướng khác, sự xoay ngược lại.danh từ
  5. Sự kết nối cuối đoạn đến đầu đoạn sau.danh từ
  6. Nốt láy bên trên và bên dưới nốt khác.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The shop had a quick turnaround after lunch.

  2. The bus turnaround was very fast today.

  3. The report had a short turnaround time.

  4. We made a sharp turnaround at the gate.

  5. The song used a nice turnaround near the end.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép