Nghĩa tiếng Việt
- Bước ngoặc: sự thay đổi từ một tình hình rất xấu sang một tình hình rất tốt.danh từ
- Thời gian bốc dỡ hàng (về tàu thủy, máy bay).danh từ
- Thời gian xử lí.danh từ
- Sự xoay sang hướng khác, sự xoay ngược lại.danh từ
- Sự kết nối cuối đoạn đến đầu đoạn sau.danh từ
- Nốt láy bên trên và bên dưới nốt khác.danh từ
Tiếng Nhật
- 逆転ぎゃくてんsự lội ngược dòng, đảo ngược tình thế
Ví dụ
-
The shop had a quick turnaround after lunch.
-
The bus turnaround was very fast today.
-
The report had a short turnaround time.
-
We made a sharp turnaround at the gate.
-
The song used a nice turnaround near the end.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép