Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ phản bội, kẻ phản đảng.danh từ
Tiếng Nhật
- 裏切り者うらぎりものkẻ phản bội
Ví dụ
-
A turncoat betrayed his team for money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɜːnkəʊt/
A turncoat betrayed his team for money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép