TanroDictionary Sổ từ

turning-circle

/ˈtɜːninˈsɜːkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng tròn nhỏ nhất trong đó một chiếc xe có thể quay đầu được.danh từ

Ví dụ

  1. This car has a very small turning-circle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép