Nghĩa tiếng Việt
- Có mùi cải củ.tính từ
Ví dụ
-
The soup tasted a little turnipy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɜːnɪpi/
The soup tasted a little turnipy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép