TanroDictionary Sổ từ

turnipy

/ˈtɜːnɪpi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mùi cải củ.tính từ

Ví dụ

  1. The soup tasted a little turnipy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép