Nghĩa tiếng Việt
- Sự đổ lật (xe).danh từ
- Doanh thu.danh từ
- Sự luận chuyển vốn; vốn luân chuyển.danh từ
- Số lượng công nhân thay thế (những người thôi việc trong một thời gian nhất định).danh từ
- Bài báo lấn sang trang.danh từ
- Bánh xèo, bánh kẹp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The car had a bad turnover on the wet road.
-
Their turnover rose after the holiday sale.
-
Our company enjoys a very quick turnover this year.
-
High turnover made training new workers harder.
-
The article's turnover continued on the next page.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép