Nghĩa tiếng Việt
- Tháp nhỏ.danh từ
- Tháp pháo.danh từ
Tiếng Nhật
- 櫓やぐらtháp canh, vọng lâu
Ví dụ
-
The house had a small turret on one corner.
-
The tank has a heavy turret gun.
-
turret gun
súng đặt trên tháp pháo
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép