TanroDictionary Sổ từ

turret

/ˈtʌrət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháp nhỏ.danh từ
  2. Tháp pháo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The house had a small turret on one corner.

  2. The tank has a heavy turret gun.

  3. turret gun

    súng đặt trên tháp pháo

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép