Nghĩa tiếng Việt
- Mặt lồi lên.danh từ
- Sự nhô tròn phía sau của ô tô.danh từ
Ví dụ
-
The hill had a gentle turtle-back shape.
-
The car had a turtle-back at the rear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép