TanroDictionary Sổ từ

turtle-back

/ˈtɜːtəlˈbæk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt lồi lên.danh từ
  2. Sự nhô tròn phía sau của ô tô.danh từ

Ví dụ

  1. The hill had a gentle turtle-back shape.

  2. The car had a turtle-back at the rear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép