Nghĩa tiếng Việt
- Chim sen; chim gáy.danh từ
Ví dụ
-
A turtle-dove sang from the tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɜːtldʌv/
A turtle-dove sang from the tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép