Nghĩa tiếng Việt
- Có cổ cao, có cổ lọ (áo len).tính từ
Ví dụ
-
His turtle-necked sweater felt very soft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɜːtəlˈnɛkəd/
His turtle-necked sweater felt very soft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép