TanroDictionary Sổ từ

turtler

/ˈtɜːtələ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người câu rùa, người bắt rùa.danh từ

Ví dụ

  1. The turtler waited quietly by the shore.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép