TanroDictionary Sổ từ

tusky

/ˈtʌski/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có ngà; có nanh.tính từ

Ví dụ

  1. The tuski beast appeared in the forest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép