TanroDictionary Sổ từ

tutee

/tjuːˈtiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người kèm cặp, người dạy kèm, người trông coi.danh từ

Ví dụ

  1. The tutee asked many questions.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép