Nghĩa tiếng Việt
- Người kèm cặp, người dạy kèm, người trông coi.danh từ
Ví dụ
-
The tutee asked many questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tjuːˈtiː/
The tutee asked many questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép