Nghĩa tiếng Việt
- Trách nhiệm giám hộ (đứa trẻ vị thành niên).danh từ
- Thân phận gia sư.danh từ
- Chức trợ lý học tập (ở trường đại học Anh).danh từ
Ví dụ
-
His tutorage lasted until age eighteen.
-
She began her tutorage in the city.
-
His tutorage included weekly meetings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép