TanroDictionary Sổ từ

tutoress

/ˈtuːtərəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nữ giám hộ (đứa trẻ vị thành niên).danh từ
  2. Cô giáo dạy kèm.danh từ
  3. Bà trợ lý học tập (ở trường đại học Anh).danh từ

Ví dụ

  1. The tutoress watched the child closely.

  2. The tutoress explained the lesson clearly.

  3. Our tutoress helped us after class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép