Nghĩa tiếng Việt
- Mứt quả hổ lốn.danh từ
Ví dụ
-
She ordered tutti-fruit ice cream.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌtuːti ˈfruːti/
She ordered tutti-fruit ice cream.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép