TanroDictionary Sổ từ

tuxedo

/ˌtəkˈsiˌdoʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo ximôckinh (áo lễ phục mặc vào buổi chiều).danh từ
  2. Áo ximôckinh trắng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He wore a black tuxedo to the party.

  2. The waiter wore a white tuxedo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép