Nghĩa tiếng Việt
- Áo ximôckinh (áo lễ phục mặc vào buổi chiều).danh từ
- Áo ximôckinh trắng.danh từ
Tiếng Nhật
- タキシードáo tuxedo
Ví dụ
-
He wore a black tuxedo to the party.
-
The waiter wore a white tuxedo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép