Nghĩa tiếng Việt
- Bộ tivi, máy vô tuyến truyền hình.danh từ
- Dạng thay thế của TV.danh từ
Tiếng Nhật
- テレビtivi, truyền hình
Ví dụ
-
The tv appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép