TanroDictionary Sổ từ

tweezers

/ˈtwiːzəz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái cặp, cái nhíp ((cũng) pair of tweezers).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He picked up the tiny glass with tweezers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép