Nghĩa tiếng Việt
- Đồng silinh.danh từ
Ví dụ
-
He found a twelver in his old coin jar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtwɛlvə(r)/
He found a twelver in his old coin jar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép