TanroDictionary Sổ từ

twiddling

/twˈɪdlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của twiddle.động từ

Ví dụ

  1. He was twiddling the pen during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép