Nghĩa tiếng Việt
- Lúc tranh tối tranh sáng; lúc hoàng hôn; lúc tảng sáng.danh từ
- Thời kỳ xa xưa mông muội.danh từ
- Tranh tối tranh sáng, mờ, không rõ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We walked home at twilight.
-
The city faded in the twilight of history.
-
The room fell into twilight.
-
in the twilight of history
vào thời kỳ lịch sử mông muội xa xưa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép