TanroDictionary Sổ từ

twilit

/ˈtwaɪlɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mờ mờ tối; được soi sáng lờ mờ (bằng bình minh/hoàng hôn).tính từ

Ví dụ

  1. The twilit street looked calm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép