Nghĩa tiếng Việt
- Sinh đôi.tính từ
Ví dụ
-
The twinborn children played together in the yard.
-
twinborn children
những đứa trẻ sinh đôi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtwɪnˈbɔrn/
The twinborn children played together in the yard.
twinborn children
những đứa trẻ sinh đôi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép