TanroDictionary Sổ từ

twined

/twˈaɪnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của twineđộng từ

Ví dụ

  1. The vines twined around the fence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép