Nghĩa tiếng Việt
- Máy xe sợi.danh từ
- Cây quấn.danh từ
Ví dụ
-
The twiner spun the thread into yarn.
-
This twiner climbs quickly up the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtwɑɪnɜː/
The twiner spun the thread into yarn.
This twiner climbs quickly up the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép