Nghĩa tiếng Việt
- Sự đau nhói, sự nhức nhối.danh từ
- Sự cắn rứt.danh từ
- (y học) làm đau nhói, làm nhức nhối.động từ
- Cắn rứt.động từ
Tiếng Nhật
- 染みるしみるthấm, ngấm, thấm vào
Ví dụ
-
I felt a sharp twinge of pain in my back.
-
He felt a twinge of guilt.
-
A sharp pain can twinge the leg.
-
She twinged with regret after the call.
-
a twinge of toothache
sự nhức răng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép