Nghĩa tiếng Việt
- Sự leo cuốn.danh từ
- hiện tại phân từ của twineđộng từ
- Quanh co (đường cái).tính từ
- Có thân quấn (cây).tính từ
- phân từ hiện tại của twineđộng từ
Ví dụ
-
The vine's twining covered the gate.
-
She is twining the rope around the post.
-
We drove along a twining road through the hills.
-
A twining plant wrapped around the fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép