Nghĩa tiếng Việt
- Sự lấp lánh; ánh sáng lấp lánh.danh từ
- Cái nháy mắt.danh từ
- Bước lướt nhanh (của người nhảy múa).danh từ
- Lấp lánh.động từ
- Lóng lánh, long lanh.động từ
- Làm cho lấp lánh.động từ
- Làm nhấp nháy (mắt).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The twinkle of the stars is very beautiful.
-
He finished the task in a twinkle.
-
She crossed the floor with a quick twinkle.
-
The stars twinkle on clear nights.
-
Her eyes twinkled when she smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép