Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của twirlđộng từ
Ví dụ
-
The dancer twirled across the stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/twˈɜːld/
The dancer twirled across the stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép