Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của twirl.động từ
Ví dụ
-
She was twirling a pencil while thinking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/twˈɜːlɪŋ/
She was twirling a pencil while thinking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép