Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của twirlđộng từ
Ví dụ
-
He twirls the ribbon around his finger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/twˈɜːlz/
He twirls the ribbon around his finger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép