TanroDictionary Sổ từ

twirls

/twˈɜːlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của twirlđộng từ

Ví dụ

  1. He twirls the ribbon around his finger.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép