TanroDictionary Sổ từ

twirp

/ˈtwɜːp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ ti tiện, kẻ đáng khinh.danh từ
  2. Người khờ dại.danh từ

Ví dụ

  1. No twirp should treat others so badly.

  2. Don't act like a twirp in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép