Nghĩa tiếng Việt
- Không xoắn; không xoáy.tính từ
Ví dụ
-
Use twist-free cord for the charger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtwɪstˈfri/
Use twist-free cord for the charger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép