TanroDictionary Sổ từ

twister

/ˈtwɪstə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người xe dây, người bện thừng; máy bện sợi, máy xe sợi.danh từ
  2. Que (để) xe (sợi).danh từ
  3. Quả bóng xoáy.danh từ
  4. Nhiệm vụ khó khăn; vấn đề hắc búa.danh từ
  5. Người quanh co, người gian trá, kẻ lừa bịp.danh từ
  6. Phía đùi kẹp vào mình ngựa.danh từ
  7. Cơn gió giật, cơn gió xoáy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The twister worked the rope into a tight cord.

  2. He used a twister to make the yarn neat.

  3. The batter sent a twister into left field.

  4. Solving this complex puzzle is a real twister.

  5. The twister lied again to save himself.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép