Nghĩa tiếng Việt
- Người xe dây, người bện thừng; máy bện sợi, máy xe sợi.danh từ
- Que (để) xe (sợi).danh từ
- Quả bóng xoáy.danh từ
- Nhiệm vụ khó khăn; vấn đề hắc búa.danh từ
- Người quanh co, người gian trá, kẻ lừa bịp.danh từ
- Phía đùi kẹp vào mình ngựa.danh từ
- Cơn gió giật, cơn gió xoáy.danh từ
Tiếng Nhật
- 竜巻たつまきlốc xoáy, vòi rồng
Ví dụ
-
The twister worked the rope into a tight cord.
-
He used a twister to make the yarn neat.
-
The batter sent a twister into left field.
-
Solving this complex puzzle is a real twister.
-
The twister lied again to save himself.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép