Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của twistđộng từ
- Sự bện, sự xoắn, sự xoáy.danh từ
- phân từ hiện tại của twistđộng từ
Tiếng Nhật
- 屈折くっせつsự uốn cong, quanh co
Ví dụ
-
She is twisting the towel to dry it.
-
The rope showed a tight twisting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép